chán ngấy

  1. en avoir assez; en avoir par-dessus la tête; en avoir sa claque
    • Tôi chán ngấy những lời hứa của hắn rồi
      j' en ai assez de ses promesses
    • Tôi chán ngấy con ranh đó rồi
      il a soupé de cette gamine
chán ngấy
Sau ba tháng ăn cơm hộp mỗi ngày, anh ấy đã thực sự chán ngấy.